VÌ SAO LUX SA2.0 LÀ LỰA CHỌN CHO BẠN?
ĐỘT PHÁ TƯ DUY THIẾT KẾ
Một chiếc xe được thiết kế vì khách hàng và do chính khách hàng bình chọn.
KHOẺ KHOẮN VÀ TINH TẾ
Sự kết hợp giữa hình dáng khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo tạo nên vẻ ngoài rất hiện đại, bền vững với thời gian cho Lux A2.0.
ĐỘT PHÁ TƯ DUY THIẾT KẾ
Một chiếc xe được thiết kế vì khách hàng và do chính khách hàng bình chọn.
KHOẺ KHOẮN VÀ TINH TẾ
Sự kết hợp giữa hình dáng khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo tạo nên vẻ ngoài rất hiện đại, bền vững với thời gian cho Lux A2.0.
ĐẬM BẢN SẮC VIỆT
Thiết kế táo bạo, đẳng cấp nhưng vô cùng mềm mại với đặc trưng non nước Việt Nam, văn hoá Việt Nam.
AN TOÀN VƯỢT TRỘI
Trang bị 06 tính năng an toàn vượt trội với hệ thống hỗ trợ đỗ xe, cân bằng điện tử, camera sau.

Nhu cầu website

NGOẠI THẤT
Mạnh mẽ & Năng động
Dấu ấn đặc trưng
Cụm đèn hiện đại
Vành xe thể thao cỡ lớn
NỘI THẤT
Động cơ 2.0 L - 228 HP
Hộp số tự động ZF 8 cấp
Khung gầm liền khối tiêu chuẩn Châu Âu
Trợ lực lái thủy lực điều khiển điện
TRANG BỊ
Phiên bản Tiêu Chuẩn Nâng Cao Cao Cấp
Kích thước & Khối lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4940 x 1960 x 1773
Chiều dài cơ sở (mm) 2933
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195
Tự trọng / Tải trọng (Kg) 2140/710
Dung tích bình nhiên liệu 85
Loại động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp / rpm) 228 / 5.000 – 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 350 / 1.750 – 4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD) 2 cầu (AWD)
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 10,46 15,81
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 7,18 8,01
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 8,39 10,92
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kéo, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn
khí nén
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng kiểm soát lực kéo (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Chức năng chống lật (ROM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi
Camera 360o (tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Chức năng tự động khóa cửa xe khi mở bằng chìa khóa
Cốp xe có chức năng đóng/ mở điện & mở bằng chân Không
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa
MÀU SẮC
Màu sắc, vành xe cho đến nội thất và cả bộ máy, bạn hoàn toàn có quyền quyết định
Mistique red
MÀU NGOẠI THẤT
MÀU NỘI THẤT
GIÁ BÁN VÀ ƯU ĐÃI
Lux SA Tiêu Chuẩn:
1.649.000.000đ
Khuyến Mãi Thuế Trước Bạ:
79.000.000đ
Khuyến Mãi Khi Mua Tiền Mặt:
164.900.000đ
Ưu đãi 3
83.220.000đ
Lux SA Nâng Cao:
1.739.000.000đ
Khuyến Mãi Thuế Trước Bạ:
83.220.000đ
Khuyến Mãi Khi Mua Tiền Mặt:
173.900.000đ
Ưu đãi 3
83.220.000đ
Lux SA Cao Cấp:
1.929.000.000đ
Khuyến Mãi Thuế Trước Bạ:
92.945.000đ
Khuyến Mãi Khi Mua Tiền Mặt:
192.900.000đ
Ưu đãi 3
83.220.000đ
NHẬN ƯU ĐÃI & GIÁ LĂN BÁNH
Họ & tên (*)
Điện thoại (*)
Email
Nội dung khác
HÌNH ẢNH THỰC TẾ